ầm ầm

ầm ầm

Tiếng sấm đánh ầm ầm trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ, Trạng từ (Từ tượng thanh):
    • Âm thanh lớn, liên tục mạnh mẽ: Dùng để mô tả tiếng động lớn, vang dội, kéo dài cường độ mạnh, thường gây cảm giác ồn ào, dữ dội hoặc hùng vĩ.
    • mức độ cao, mạnh mẽ (nghĩa bóng): Đôi khi được dùng để nhấn mạnh một hoạt động, trạng thái đang diễn ra rất sôi nổi, mạnh mẽ rầm rộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ, Trạng từ:
    • Tiếng sấm đánh ầm ầm trên bầu trời. (Âm thanh sấm sét vang lên lớn liên tục trên bầu trời.)
    • Đoàn xe tải chạy ầm ầm qua con đường làng. (Đoàn xe tải chạy qua con đường làng với tiếng động lớn rung chuyển.)
    • Công việc đang tiến triển ầm ầm. (Công việc đang tiến triển rất nhanh chóng mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự hùng vĩ, dữ dội của thiên nhiên:

    • Thác nước đổ xuống ầm ầm như một bản giao hưởng của đất trời. (Thác nước đổ xuống với âm thanh lớn vang dội như một bản giao hưởng của đất trời.)
  • Dùng trong văn chương, báo chí để mô tả không khí sôi động:

    • Phong trào thi đua đang diễn ra ầm ầm khắp nơi. (Phong trào thi đua đang diễn ra một cách rất sôi nổi rầm rộ khắp mọi nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ầm (tính từ, danh từ): Tiếng động lớn đột ngột; sự ồn ào.

    • Một tiếng nổ ầm vang lên. (Một tiếng nổ lớn vang lên.)
  • Ầm ĩ (tính từ): Rất ồn ào, gây ra nhiều tiếng động lớn khiến người khác khó chịu.

    • Buổi tiệc quá ầm ĩ, hàng xóm phàn nàn. (Buổi tiệc quá ồn ào, hàng xóm phàn nàn.)
  • Rầm rầm (từ tượng thanh): Âm thanh lớn rung liên tiếp, nhưng có thể nhẹ hơn hoặc mang sắc thái khác "ầm ầm".

    • Tiếng máy nổ rầm rầm trong xưởng. (Tiếng máy nổ lớn đều đều trong xưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ào ào: Thường mô tả âm thanh của gió lớn, nước chảy mạnh; có thể dùng cho âm thanh liên tục.
  • Ồ ồ: Mô tả tiếng động trầm liên tục, như tiếng máy.
  • Rền vang: Vang lên lớn kéo dài, thường trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Ầm ầm như sấm: Rất to vang dội như tiếng sấm.

    • Tiếng pháo hoa nổ ầm ầm như sấm. (Tiếng pháo hoa nổ rất to vang dội như tiếng sấm.)
  • Tiến triển ầm ầm: Phát triển hoặc di chuyển rất nhanh, mạnh gây ấn tượng.

    • Dự án xây dựng đang tiến triển ầm ầm. (Dự án xây dựng đang phát triển rất nhanh chóng mạnh mẽ.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Nổi lên ầm ầm: Trở nên nổi tiếng hoặc thu hút sự chú ý một cách rất nhanh chóng rầm rộ.
    • Ca khúc mới của ấy nổi lên ầm ầm chỉ sau một đêm. (Ca khúc mới của ấy trở nên nổi tiếng rất nhanh chỉ sau một đêm.)